Ngân hàng nào có lãi suất tốt nhất (CẬP NHẬP MỚI NHẤT NĂM 2021)

Sophienguyen /
/ Share

Sau dịch, lãi suất có sự điều chỉnh nhất định. Trước đây mình có viết bài Ngân hàng nào có lãi suất tốt nhất liệt kê lãi suất của các ngân hàng vào tháng 6.2020.

Lý do tại sao phải quan tâm đến lãi suất các ngân hàng, mình đã viết cụ thể trong bài viết Gửi tiền bao lâu thì tiền tăng gấp đôi

Hôm nay mình sẽ cập nhập lại lãi suất các ngân hàng tại thời điểm hiện tại ngày 26.1.2021 sau khi các ngân hàng đã có điều chỉnh.

Lãi suất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần để mọi người dễ theo dõi và so sánh.

Lãi suất tiền gửi không kỳ hạn (%)

ABBank 0,20
Bắc Á 0,20
Bảo Việt 0,20
CBBank 0,20
GPBank 0,20
Kiên Long 0,20
OCB 0,20
OceanBank 0,20
Saigonbank 0,20
SCB 0,20
SHB 0,20
VRB 0,20
Agribank 0,10
BIDV 0,10
MB 0,10
Nam Á Bank 0,10
NCB 0,10
Vietcombank 0,10
VietinBank 0,10
Đông Á
Hong Leong
Indovina
MSB
PGBank
PublicBank
PVcomBank
SeABank
TPBank
VIB
VietCapitalBank
VPBank

Lãi suất kỳ hạn 1 tháng (%)

GPBank 4,00
PGBank 4,00
OceanBank 3,95
MSB 3,95
PublicBank 3,95
SCB 3,90
Đông Á 3,80
CBBank 3,80
SeABank 3,75
Kiên Long 3,65
TPBank 3,60
MB 3,55
Bảo Việt 3,55
BIDV 3,50
VIB 3,50
NCB 3,50
Vietcombank 3,50
VietCapitalBank 3,50
Agribank 3,50
Hong Leong 3,40
ABBank 3,35
Bắc Á 3,35
Saigonbank 3,30
SHB 3,30
PVcomBank 3,10
VietinBank 3,10
Nam Á Bank 3,10
OCB 3,00
VRB 3,00
Indovina 2,85
VPBank

Lãi suất kỳ hạn 3 tháng (%)

GPBank 4,00
VIB 4,00
Kiên Long 3,95
Nam Á Bank 3,95
PVcomBank 3,95
SCB 3,95
OCB 3,90
VietCapitalBank 3,90
Bắc Á 3,80
Hong Leong 3,80
MSB 3,80
NCB 3,80
SeABank 3,70
SHB 3,70
Đông Á 3,60
MB 3,60
OceanBank 3,60
PublicBank 3,60
Saigonbank 3,60
ABBank 3,55
TPBank 3,55
CBBank 3,50
PGBank 3,50
Bảo Việt 3,45
Agribank 3,40
BIDV 3,40
VietinBank 3,40
Vietcombank 3,30
Indovina 3,20
VPBank
VRB

Lãi suất kỳ hạn 6 tháng (%)

CBBank 6,35
NCB 6,25
Kiên Long 6,20
VietCapitalBank 6,20
Nam Á Bank 6,10
Bắc Á 6,00
Bảo Việt 5,95
OCB 5,80
PVcomBank 5,80
SHB 5,80
VIB 5,80
GPBank 5,70
SCB 5,70
Saigonbank 5,60
SeABank 5,60
Đông Á 5,50
PGBank 5,50
TPBank 5,40
OceanBank 5,30
MSB 5,20
ABBank 5,20
PublicBank 5,00
VPBank 4,90
Indovina 4,70
MB 4,68
Hong Leong 4,20
Agribank 4,00
BIDV 4,00
VietinBank 4,00
Vietcombank 3,90
VRB

Lãi suất kỳ hạn 9 tháng (%)

CBBank 6,50
NCB 6,40
Kiên Long 6,20
Nam Á Bank 6,20
SCB 6,20
VietCapitalBank 6,20
Bắc Á 6,10
SHB 6,10
Bảo Việt 6,05
OCB 6,00
SeABank 5,95
PVcomBank 5,90
VIB 5,90
GPBank 5,80
Đông Á 5,70
Saigonbank 5,60
MSB 5,50
PGBank 5,50
OceanBank 5,40
ABBank 5,20
PublicBank 5,00
MB 4,90
Indovina 4,80
Hong Leong 4,20
Agribank 4,00
BIDV 4,00
VietinBank 4,00
Vietcombank 3,90
TPBank
VPBank
VRB

 Lãi suất kỳ hạn 12 tháng (%)

SCB 7,30
Kiên Long 6,90
CBBank 6,60
NCB 6,60
VRB 6,60
Bắc Á 6,50
Nam Á Bank 6,50
PublicBank 6,50
Bảo Việt 6,40
PVcomBank 6,40
SHB 6,40
VietCapitalBank 6,40
SeABank 6,35
OCB 6,30
OceanBank 6,30
PGBank 6,20
Đông Á 6,00
Saigonbank 6,00
GPBank 5,90
ABBank 5,70
Agribank 5,60
BIDV 5,60
Vietcombank 5,60
VietinBank 5,60
Indovina 5,50
MB 5,30
VPBank 5,20
Hong Leong 4,70
MSB
TPBank
VIB

 Lãi suất kỳ hạn 13 tháng (%)

ABBank 8,30
Kiên Long 7,10
CBBank 6,70
VRB 6,70
Bảo Việt 6,65
NCB 6,65
Bắc Á 6,60
Đông Á 6,50
Saigonbank 6,50
SHB 6,50
PVcomBank 6,40
OceanBank 6,30
PGBank 6,30
GPBank 6,00
Indovina 5,70
Agribank 5,60
BIDV 5,60
MB 5,40
Hong Leong 5,00
MSB
Nam Á Bank
OCB
PublicBank
SCB
SeABank
TPBank
VIB
VietCapitalBank
Vietcombank
VietinBank
VPBank

 Lãi suất kỳ hạn 18 tháng (%)

Kiên Long 7,10
Bảo Việt 6,95
VRB 6,90
CBBank 6,80
Nam Á Bank 6,80
OceanBank 6,80
PGBank 6,80
SCB 6,80
NCB 6,75
Bắc Á 6,70
PVcomBank 6,70
PublicBank 6,60
SHB 6,60
TPBank 6,60
OCB 6,50
Saigonbank 6,50
VietCapitalBank 6,50
SeABank 6,40
Đông Á 6,30
MB 6,30
VIB 6,20
ABBank 6,00
GPBank 5,90
MSB 5,90
Indovina 5,80
Agribank 5,60
BIDV 5,60
VietinBank 5,60
Hong Leong 5,00
Vietcombank
VPBank

 Lãi suất kỳ hạn 24 tháng (%)

VRB 7,20
Kiên Long 7,10
Bảo Việt 6,95
CBBank 6,80
OceanBank 6,80
PVcomBank 6,80
SCB 6,80
NCB 6,75
Bắc Á 6,70
SHB 6,70
OCB 6,65
PGBank 6,60
VietCapitalBank 6,60
Saigonbank 6,50
SeABank 6,45
Đông Á 6,30
VIB 6,30
ABBank 6,00
GPBank 5,90
MSB 5,90
Indovina 5,80
PublicBank 5,80
MB 5,67
Agribank 5,60
BIDV 5,60
VietinBank 5,60
Vietcombank 5,40
VPBank 5,30
Hong Leong 5,00
Nam Á Bank
TPBank

Lãi suất kỳ hạn 36 tháng (%)

VRB 7,20
Kiên Long 7,10
Bảo Việt 6,95
CBBank 6,80
OceanBank 6,80
PVcomBank 6,80
SCB 6,80
VietCapitalBank 6,80
NCB 6,75
Bắc Á 6,70
Nam Á Bank 6,60
TPBank 6,60
Saigonbank 6,50
SeABank 6,50
MB 6,40
ABBank 6,30
Đông Á 6,30
VIB 6,30
GPBank 5,90
MSB 5,90
PublicBank 5,80
BIDV 5,60
VietinBank 5,60
Vietcombank 5,40
Hong Leong 5,00
Agribank
Indovina
OCB
PGBank
SHB
VPBank

Ngoài ra hiện tại, mình đang mở tài khoản tiết kiệm của Finhay, gửi không kỳ hạn lãi suất hiện tại mình mua được gói 6%. Mọi người có thể tham khảo thêm.

Chúc mọi người tiết kiệm hiệu quả

Nhận file quản lý chi tiêu miễn phí
Tham gia cùng cộng đồng 2.500+ người với mục tiêu quản lý tài chính cá nhân và làm giàu bền vững !

Trong bài viết này:

Nhận file quản lý
chi tiêu miễn phí
Tham gia cùng cộng đồng 2.500+ người với mục tiêu quản lý tài chính cá nhân và làm giàu bền vững !
Sophienguyen

Mình là Sophie – Youtuber/Tiktoker của kênh Clever Girls và Crypto Simple.

Bạn sẽ không tìm thấy một website thứ hai như thế này trên Internet đâu🤗! Mình sẽ chia sẻ các kiến thức về Tài chính cá nhân cũng như hành trình nỗ lực để hướng đến mục tiêu tự do tài chính. Tất cả nội dung là những chia sẻ thực tế và chân thật nhất từ mình.

Bài viết liên quan

Nhận file quản lý
chi tiêu miễn phí
Tham gia cùng cộng đồng 2.500+ người với mục tiêu quản lý tài chính cá nhân và làm giàu bền vững !